GIỚI THIỆU CHUNG

Suzuki Swift 2018 có kích thước dài, rộng, cao lần lượt là 3.840 x 1.735 x 1.495 mm, trục cơ sở 2.450 mm. So với bản cũ, Swift mới ngắn hơn 10 mm, rộng hơn 40 mm, thấp hơn 15 mm và trục cơ sở tăng 20 mm

Suzuki Swift 2018 tại Việt Nam sẽ trang bị động cơ 1.2L, công suất 83 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 108 Nm tại 4.400 vòng/phút. Hộp số tự động CVT. Phiên bản Swift mới giúp nâng DNA Swift lên tầm cao mới, với phong cách Châu Âu đặc biệt kích thích giác quan và kỹ thuật để tăng cường khả năng xử lý của động cơ, cảm giác lái, thoải mái, tính năng và hiệu quả kinh tế. Kết quả đem đến một cảm giác Swift mạnh mẽ hơn và thiết kế đi trước thời đại.

Thiết kế của phiên bản Swift mới tập trung vào concept “Sự tiến hóa táo bạo của DNA của Swift”. Các nhà thiết kế đã thực hiện sự thay đổi táo bạo trong khi vẫn giữ nguyên các đặc trưng của Swift trong các concept nguyên mẫu để tạo ra kiểu dáng mạnh mẽ và đặc biệt, kích thích các giác quan của người lái.Nội thất 2 xe đều có màu tối. Ghế bọc nỉ và chỉnh tay. Vô-lăng bản GLX bọc da. Điều hoà chỉnh cơ với bản GL và điều khiển tự động với bản GLX. Hệ thống giải trí khác biệt hoàn toàn khi bản GLX dùng màn hình 7 inch, có đầy đủ loa trước, sau và loa phụ trước. Bản GL chỉ có đầu âm thanh với màn hình đơn sắc nhỏ, kết hợp loa trước.

ngoại hình 2 phiên bản Suzuki Swift 2018 không khác nhau quá nhiều bởi cùng có đèn ban ngày LED, đèn hậu LED và vành hợp kim 16 inch. Bản GLX cao cấp hơn có đèn chiếu sáng LED kết hợp projector, trong khi đèn trên bản GL là halogen kèm choá phản xạ. Gương chiếu hậu bản GLX có chức năng gập điện còn GL thì không. Cụm đồng hồ Tỉ lệ phút, trục chính-Thiết kế mặt số và nhấn nhá bằng bạc satin mạnh mẽ thể hiện giao diện chất lượng. Cụm đồng hồ với các vị trí LCD đơn sắc có đo nhiệt độ nước và máy đo nhiên liệu, giúp tăng thêm cảm giác về chất lượng cùng với sự xuất hiện của máy ghi thời gian, trong hai máy đo chính.
Điều hòa không khí tự động có bảng điều khiển với ba nút điều chỉnh liên tiếp để dễ dàng sử dụng, kèm theo đó có ánh sáng LED độ tương phản cao để dễ nhận biết. Máy điều hòa bằng tay cũng có sẵn.

Trang bị an toàn tiêu chuẩn cho xe Suzuki Swift 2018 có hỗ trợ phanh (ABS, EBD, BA) và 2 túi khí. Hệ thống cân bằng điện tử không được đề cập đến trong catalogue, trong khi xe tại Thái Lan có tính năng này. Bản GLX sẽ có 4 phanh đĩa, còn bản GL là 2 phanh tang trống phía sau. Tính năng ga tự động có trên bản cao cấp.

Xe Swift sẽ được bán ra với 5 màu sắc, gồm đen, trắng, đỏ, xanh, bạc. Mẫu xe này được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan

Cảm Xúc Tuyệt Vời – Cho Cuộc Sống Tuyệt Vời!
Swift thế hệ thứ 4 mang đến cảm giác của người lái và hành khách lên một tầm cao mới. Kiểu dáng vẫn rất Châu Âu, rất và cá tính và trẻ trung. Trong khi việc vận hành rất thông minh và tinh tế và quan trọng nhất là rất

Suzuki Swift là mẫu xe mang tính chiến lược toàn cầu đầu tiên mà có thể phản ánh được trình độ của công ty trong việc thiết kế các mẫu xe tiện lợi, đầu tư vào việc chế tạo các mẫu xe thể thao, thời trang và đem lại cảm giác lái thích thú.
USP (Lợi điểm bán hàng độc nhất) Thiết kế (Cải tiến) Không gian (Rộng rãi hơn so với các xe cùng phân khúc) Cảm giác lái (Trải nghiệm tuyệt vời) Tiết kiệm nhiên liệu (thấp nhất trong phân khúc)

Kết quả là phiên bản Swift hoàn toàn mới đã áp đảo các đối thủ cạnh tranh bằng concept cải tiến của mình, sẵn sàng đi trước thời đại.
Đậm nét và tinh xảo ở bên ngoài,
Kết hợp các đặc tính Swift nguyên bản và Hấp dẫn Lưu giữ những đặc trưng nguyên bản Đặc tính cảm xúc thể hiện sự nâng cấp, tiến hóa
Lưới tản nhiệt phía trước mạnh mẽ với khe hở rộng
Lưới tản nhiệt đồng thời thể hiện sự mạnh mẽ của ngôn ngữ thiết kế

Phiên Bản Swift 2018 GLX GL
Đèn trước LED Halogen
FR đèn sương mù Có Không có
Đèn định vị Tích hợp vào đèn trước Riêng
DRL LED

Kích Thước
Chiều Dài x Rộng x Cao tổng thể mm 3.840×1.735×1.495
Chiều dài cơ sở mm 2.450
Chiều rộng cơ sở
Trước mm 1.520
Sau mm 1.520 (GL) / 1.525 (GLX)
Bán kính vòng quay tối thiểu m 4,8
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu mm 120

Động cơ

Kiểu động cơ K12M
Số xy-lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ cm3 1.197
Đường kính xy-lanh x Hành trình piston mm 73,0 x 71,5
Tỉ số nén 11,0
Công suất cực đại kW/rpm 61/6.000
Momen xoắn cực đại Nm/rpm 113/4.200
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu L/100KM Ngoài đô thị / Hỗn hợp / Đô thị: 3,67 / 4,65 / 6,34 (L/100 Km)

Suzuki Đại Việt- Đại lý chính hãng Suzuki Việt Nam

LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC BÁO GIÁ TỐT NHẤT : 0934078991

Seq nl a r 0 h bill recommended company of rights was seen as specific restrictions on federal government actions